Trung tâm đào tạo tiếng Hàn - Học tiếng Hàn với người Hàn

Tan chảy với với những câu tỏ tình ngọt ngào bằng tiếng Hàn

Bạn và người ấy đang tìm hiểu? Bạn đã thầm yêu người ấy nhưng chưa có cơ hội nói ra. Còn chần chừ gì nữa, hãy giành cho người ấy những câu tỏ tình ngọt ngào bằng tiếng Hàn, đảm bảo người ấy sẽ tan chảy vì bạn.
 

Những câu nói ngọt ngào, quen thuộc

1. Anh nhớ em: 보고 싶어 /bô-kô-si-po/
2. Anh thích em : 좋아해 /chô-a-he/
3. Anh thích em : 많이 좋아해 /ma-ni-chô-a-he/
4. Anh yêu em 사랑해 /sa-rang-he/
4. Anh cũng yêu em : 나도 사랑해 /na-tô-sa-rang-he/
5. Ôm anh nào : 안아 줘 /a-na-chuo/
 


Bạn sẽ khiến cô ấy tủm tỉm cưới cẩ ngày vì những câu tỏ tình ngoạt ngào bằng tiếng Hàn

6. Anh muốn hôn em: 뽀뽀하고 싶어 /bô-bô-ha-kô-si-po/
7. Anh muốn ở cùng em : 같이 있고 싶어 /ka-chi-it-kô-si-po/
8. Anh nhớ nụ cười của em : 미소가 정말 그리워 /mi-sô-ka-chong-mail-kư-ri-wo/
9. Yêu từ cái nhìn đầu tiên : 첫눈에 반했어 /chot-nun-ê-ban-het-so/
10. Anh yêu em bằng tất cả trái tim mình :진심으로 사랑해 /chin-si-mư-rô-sa-rang-hê/
11. Anh yêu em nhiều hơn em tưởng đấy : 생각하고 있는 것 이상으로 사랑해 /seng-kak-ha-kô-it-nưn-kot-i-sang-ư-rô-sa-rang-hê/
11. Không lời nào có thể diễn tả hết được anh yêu em : 말로 표현할 수 없을 만큼 사랑해 /ma-lô-pyô-hyon-hal-su-op-suwl-man-kưm-sa-rang-he/
12. Mỗi ngày anh càng yêu em nhiều hơn : 시간이 지날수록 더 사랑해 /si-ka-ni-chi-nal-su-rốc-to-sa-rang-he/
13. Em không biết anh yêu em nhiều như thế nào đâu : 내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야 /ne-ka-ol-ma-na-sa-rang-ha-nưn-chi-mô-rư-ko-ya/
13. Em là của anh : 나는 니꺼야 /na-nưn-ni-kko-ya/
14. Cưới anh nhé : 나랑 결혼 해줘 /na-rang-kyol-hôn-he-chuo/

Những câu tỏ tình lãng mạn nhất thời đại khiến lòng người mê mẩn

1. 하루 종일 용 당신이 안전하고 행복한 유지하기 위해, 성실과 포장 관리와 함께 묶여과기도로 밀봉 좋은 아침 내 간단한 선물 받기! 주의!

=> Hãy nhận một món quà đơn giản của anh vào mỗi buổi sáng, nó được bao bọc bởi sự chân thành, được buộc lại bằng sự quan tâm và được gắn vào với lời cầu xin cho em được bình yên và hạnh phúc mỗi ngày!

2. 세계에, 당신은 불행하게도 한 사람이. 그러나 나에게, 당신은 세계이다.

=> Với thế giới, anh có lẽ chỉ là 1 người bình thường. Nhưng với em, anh là cả thế giới
 
3. 나는 당신에게 영원히 보유 할 수 있습니다.

=> Anh sẽ ôm em mãi.

4. 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요.

=> Anh muốn là người khiến cuộc đời em trọn vẹn, vì chính em làm anh cảm thấy như vậy.

5. 그들은 사진 내가 당신을 볼 1,000 단어 KHI 지시라고하지만 내가 볼 모두 세 단어입니다 ... 당신이 나 ... 사랑.

=> Người ta nói một bức ảnh có thể nói lên ngàn lời, nhưng khi nhìn vào ảnh em, anh chỉ thấy có 3 chữ: Anh…Yêu…Em.

6. 나는 모든 전에 사람에 대해이 방법을 느꼈다 적이 없다.

=> Chưa từng ai mang lại cho anh cảm giác này.

7. 나는 천 그냥 당신에게 꽉 해양를 개최 교차합니다. 내가 올라갈 것 천 산 단지 당신과 함께 매일 밤이 될 수 있습니다. 달링 난 당신이 너무 그리워.

=> Anh sẽ vượt nghìn trùng đại dương chỉ để ôm em thật chặt. Anh sẽ leo nghìn ngọn núi chỉ được để cạnh em mỗi đêm. Người yêu ơi, anh nhớ em rất nhiều.

8. 당신은 내 유일한 있습니다.

=> Em là một là riêng là duy nhất.

 


Tiếng Hàn được đánh giá là ngôn ngữ thể hiện tình cảm đáng yêu nhất

9. 당신의 가장 어두운 시간에, 기분이 뭔가 무서워 KHI, 그냥 기억 : 나는 항상 내가 더 천사 해요, 당신을 위해 여기있을거야 내가 운명을 변경할 수 있지만이기 때문에 내가 당신을 위해 아무것도 CUA 것 VI 내 친구.

=> Trong thời khắc u ám nhất, khi mà em sợ hãi điều gì đó, hãy nhớ rằng anh luôn ở bên em. Anh không phải là thiên thần và anh không thể thay đổi được số mệnh của em nhưng anh sẽ làm mọi điều cho em bởi vì em là một phần của anh.

10. 내가 알파벳을 바꿀 수 있다면, 함께 U와 I를 넣어 것입니다.

=> Nếu anh có thể thay đổi bảng chữ cái, anh sẽ đặt em (U) và anh (I) bên cạnh nhau.

11. 나는 당신의 마음을 잡고 하나가되고 싶어요.

=> Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em.

12. 당신이 나와 함께있을 수 에버 공동으로 나는 놀라운 같은 사람을 믿을 수 없습니다.

=> Anh không thể tin rằng mình có một người tuyệt vời như em ở bên.

13.  오늘 좋아 보인다. 어떻게 아셨어요? 당신은 훌륭한 매일보고 있기 때문이다.

=> Hôm nay trông em tuyệt lắm. Làm sao anh biết ư? Bởi vì ngày nào trông em cũng rất tuyệt vời.

 


 Nếu em thấy đau khi nhìn lại phía sau… và em sợ phải nhìn về phía trước… Hãy nhìn sang bên cạnh. Anh luôn ở đây bên em
 
14. 난 당신을받을 자격이 좋은 무슨 짓을했는지 몰랐어요.

=> Anh không biết mình đã làm gì tốt đẹp để xứng đáng có em.

15. 그것은 다시보고 아파 ... 당신은 미리보고 무서워 때 ... 옆에 봐. 난 항상 당신을 위해 거기있을거야.

=> Nếu em thấy đau khi nhìn lại phía sau… và em sợ phải nhìn về phía trước… Hãy nhìn sang bên cạnh. Anh luôn ở đây bên em.

16. 사랑은 공기처럼, 우리는 항상 그것을 볼 수 있지만 항상 우리는 알고있다! 즉, 나처럼, 당신은 항상 저를 볼 수 있지만 난 항상 거기 당신은 내가 당신을 항상 사랑합니다 알고있다

=> Tình yêu giống như khí trời vậy, ta không nhìn thấy nhưng ta biết nó luôn ở bên. Điều đó cũng giống hệt như anh, em sẽ không bao giờ nhìn thấy anh nhưng anh luôn luôn ở cạnh em, mãi luôn yêu em.

17. 당신을 만나는 것은 나를 적 협력에 가장 좋은 일이있다.

=> Gặp được em là điều tốt đẹp nhất từng xảy đến với anh.

 


Anh muốn là người làm em hạnh phúc

18. 나는 쉽지 않을 티에서 보장합니다. 나는 1 포인트 또는 우리 중 하나가 마칠 예정이다, 또 다른 공동에서 보장합니다. 그러나 나는 내 인생의 나머지 부분에 대한 후회하기 위하여려고하고있다, 또한 나는 내가 내 일하도록 요구하지 않는 경우 CO에서 보장, 나는 내 마음 VI, 당신은 나를 위해 단 하나 알고 있습니다

=> Anh tin chắc rằng điều này sẽ không hề dễ dàng. Anh tin chắc rằng sẽ có một khoảnh khắc nào đó trong cuộc đời mình một trong hai chúng ta muốn rời bỏ. Nhưng anh cũng tin chắc rằng nếu giờ đây anh không ngỏ lời cùng em thì trong suốt quãng đời còn lại của mình, anh sẽ phải hối tiếc bởi vì anh biết rằng trong trái tim anh chỉ duy nhất có em thôi.

19. 나는 당신을 행복하게 만들 수있는 하나가되고 싶어요.

=> Anh muốn là người làm em hạnh phúc.

20. 나는 당신에게 당신을 위해 내 모든 사랑을 보유하고 CO 선물을 보냈습니다. 그러나 우체부가 나를 도울 수 없습니다, 그는 말했다 : "그것은 너무 큰 아들입니다".

=> Anh vừa gửi em một món quá mà chiếm trọn tình yêu của anh. Nhưng bác đưa thư không thể giúp anh, bác ấy nói: “Nó lớn quá con trai à”.

>> Xem thêm: Nói anh yêu em trong tiếng Hàn- Những câu nói hay nhất về tình yêu bằng tiếng Hàn
                       


Đăng ký tư vấn
Họ và tên* Vui lòng nhập Họ tên
Điện thoại* Vui lòng nhập Điện thoại
Email * Vui lòng nhập Email
Năm sinh
Tỉnh thành
Nội dung liên hệ *
Vui lòng nhập Nội dung